👉Tham gia Kênh Telegram theo dõi kèo kiếm COIN => Bấm vào đây
I. Đặc điểm tiêu hoá và hấp thụ thức ăn trong ống tiêu hoá của động vật ăn thịt
1. Miệng
- Động vật ăn thịt có răng nanh, răng hàm và răng cạnh hàm phát triển để giữ mồi, cắt nhỏ thịt.
2. Dạ dày và ruột
- Dạ dày to chứa nhiều thức ăn và tiêu hoá cơ học và hoá học
- Ruột ngắn do thức ăn dễ tiêu hoá và hấp thụ.
II. Đặc điểm tiêu hoá và hấp thụ thức ăn trong ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật
- Động vật ăn thực vật có răng cạnh hàm, răng hàm phát triển để nghiền nát thức ăn thực vật cứng.
- Dạ dày một ngăn hoặc bốn ngăn có vi sinh vật phát triển.
- Ruột dài do thức ăn cứng khó tiêu hoá.
- Thức ăn qua ruột non trải qua quá trình tiêu hoá thành các chất đơn giản và hấp thụ.
- Manh tràng phát triển có vi sinh vật phát triển.
- Động vật ăn các loại thức ăn khác nhau nên ống tiêu hoá cũng biến đổi để thích nghi với thức ăn.
CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG ỐNG TIÊU HOÁ Ở
ĐỘNG VẬT ĂN THỊT
Bộ
phận
|
Cấu
tạo
|
Chức
năng
|
Miệng
|
Bộ răng: +
Răng cửa hình nêm
+ Răng nanh nhọn
+ Răng hàm nhỏ
|
+ Gặm và lấy
thịt ra
+ Cắm và giữ
con mồi
+ ít sử dụng
|
Dạ dày
|
Dạ dày đơn, to
|
+ Chứa thức ăn
+ Tiêu hoá cơ học
+ Tiêu hoá
hoá học
|
Ruột
|
Ruột: + Ruột
non ngắn
+ Ruột già ngắn
+ Manh tràng nhỏ
|
+ Tiêu hoá và hấp thụ thức ăn
+ Hấp thụ lại nước và thải bả
+ Hầu như không có tác dụng
|
CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG ỐNG TIÊU HOÁ Ở
ĐV ĂN TV
Bộ
phận
|
Cấu
tạo
|
Chức
năng
|
Miệng
|
Bộ răng:
+ Răng cửa to
bản bằng
+ Răng nanh
giống răng cửa
+ Răng hàm có
nhiều gờ
|
+ Giữ và giật
cỏ
+ Nghiền nát
cỏ
|
Dạ dày
|
* Động vật nhai lại có 4 ngăn:
+ Dạ cỏ
+ Dạ tổ ong
+ Dạ lá sách
+ Dạ múi khế
* Động ăn thực vật khác:
+ Dạ dày đơn
|
+ Chứa thức ăn, tiêu hoá sinh
học nhờ các vi sinh vật
+ Tiêu hoá hoá học nhờ nước bọt
+ Tiêu hoá hoá học nhờ nước bọt, hấp thu bớt
nước
+ Tiết ra pepxin và HCl tiêu hoá prôtêin có
trong cỏ và vi sinh vật
+ Chứa thức ăn, tiêu hoá cơ học và
hoá học
|
Ruột
|
+ Ruột non
dài
+ Ruột già
lớn
+ Manh tràng
lớn
|
+ Tiêu hoá và hấp thụ thức ăn
+ Hấp thụ lại nước và thải bả
+ Tiêu hoá nhờ vi sinh vật, hấp
thụ thức ăn
|
SO SÁNH CƠ QUAN TIÊU HOÁ CỦA ĐV ĂN
TV VÀ ĐV ĂN THỊT
Tên
bộ phận
|
Động
vật ăn thịt
|
Động
vật ăn thực vật
|
Răng
|
+ Răng cửa
hình nêm
+ Răng nanh
nhọn
+ Răng hàm nhỏ
|
+ Răng cửa to
bản bằng
+ Răng nanh
giống răng cửa
+ Răng hàm có
nhiều gờ
|
Dạ dày
|
Dạ dày đơn
|
* Động vật nhai lại có 4 ngăn: dạ
cỏ; dạ tổ ong; dạ lá sách; dạ múi khế.
* Chim ăn hạt: dạ dày cơ, dạ dày tuyến
|
Ruột non
|
+ Ruột non
ngắn
|
+ Ruột non
dài
|
Manh tràng
|
+ Manh tràng
nhỏ(vết tích)
|
+ Manh tràng
lớn
|
Liên quan
Kiến thức, Kiến thức THPT, Sinh học, SInh học 11, SInh học THPT, THPT,
↪Tham gia kênh telegram chuyên nhận kèo kiếm tiền miễn phí
III. Sàn giao dịch Coin
↪Link đăng ký sàn BINANCE - Sàn giao dịch tiền điện tử số 1 thế giới
↪Link đăng ký sàn OKX - Ví web3
↪Link đăng ký sàn ATTLAS- Sàn giao dịch tiền điện tử Việt Nam
↪Link đăng ký sàn Bybit- Sàn giao dịch tiền điện tử mới nhiều ưu đãi
V. Chứng khoán
Tham gia kênh Telegram theo dõi kèo kiếm coin miễn phí=> Bấm vào đây


0 comments Blogger 0 Facebook
Post a Comment