👉Tham gia Kênh Telegram theo dõi kèo kiếm COIN => Bấm vào đây
Thực hành nông nghiệp tốt tại Việt Nam (VietGAP): Phần 1: Trồng trọt - Vietnamese Good
Agricultural Practices (VietGAP) - Part 1: Crop production (Phần 1 - Phạm vi áp dụng và các thuật ngữ)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu thực hành nông nghiệp tốt trong sản xuất, sơ
chế sản phẩm trồng trọt dùng làm thực phẩm.
2 Thuật
ngữ, định
nghĩa và từ viết tắt
2.1 Thuật ngữ, định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa
sau:
2.1.1
Gồm những yêu cầu trong sản xuất, sơ chế sản phẩm trồng
trọt để: bảo đảm an toàn thực phẩm; chất lượng sản phẩm; sức khỏe và an toàn
lao động đối với người sản xuất; bảo vệ môi trường và truy nguyên nguồn gốc sản
phẩm.
2.1.2
Thực phẩm (Food)
Sản phẩm mà con người ăn,
uống ở dạng tươi sống hoặc đã qua sơ chế, chế biến, bảo quản. Thực phẩm không
bao gồm mỹ phẩm, thuốc lá và các chất sử dụng như dược phẩm.
2.1.3
Sản xuất (Production)
Gồm các hoạt động từ gieo
trồng đến thu hoạch, sơ chế và đóng gói tại nơi sản xuất hoặc
vận chuyển đến nơi sơ chế.
2.1.4
Sơ chế (Produce handling)
Bao gồm hoạt động: loại bỏ những phần không sử dụng làm thực
phẩm, phân loại, làm sạch, làm
khô, đóng gói nhằm
tạo ra thực phẩm tươi sống có thể ăn ngay hoặc tạo ra nguyên liệu thực phẩm
hoặc bán thành phẩm cho khâu chế biến thực phẩm.
2.1.5
Cơ sở sản xuất (Producer)
Tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động sản xuất hoặc sản xuất
và sơ chế.
2.1.6
Cơ sở
sản xuất nhiều thành viên hoặc nhiều địa điểm sản xuất (Producer group or multisites)
Cơ sở sản xuất có từ hai hộ hoặc hai thành
viên hoặc hai địa điểm sản xuất trở lên áp dụng chung các quy định nội bộ để triển khai áp dụng thực hành nông nghiệp tốt
trong trồng trọt.
2.1.7
Kiểm tra nội bộ (Self-assessment)
Quá trình kiểm tra để xác định mức độ thực hiện và duy trì sự phù hợp với
VietGAP trong quá trình sản xuất, sơ chế, được lập thành văn bản, do cơ sở sản
xuất tổ chức thực hiện.
2.1.8
Mối
nguy (Hazard)
Tác nhân trong quá trình sản xuất, sơ chế thực
phẩm có khả năng gây mất an toàn thực phẩm, gây hại cho sức khỏe con người, môi
trường và làm giảm chất lượng sản phẩm.
2.1.9
Nguy
cơ (Risk)
Khả năng xảy ra và mức độ gây mất an toàn
thực phẩm, gây hại cho sức khỏe con người, môi trường và chất lượng sản phẩm do
một hay nhiều mối nguy gây nên.
2.2
Từ viết tắt
VietGAP trồng trọt: Thực hành nông nghiệp tốt
trong trồng trọt tại Việt Nam
ATTP: An toàn thực phẩm
BVTV: Bảo vệ thực vật
TCVN 11892-1:2017 do Cục Trồng trọt biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Tiêu chuẩn này được biên soạn trên cơ sở hài hòa với ASEAN GAP và có tham khảo một số tiêu chuẩn GAP khác trên thế giới như: GlobalG.A.P, JGAP, với mục đích hướng dẫn các tổ chức và cá nhân sản xuất, sơ chế sản phẩm trồng trọt để bảo đảm an toàn thực phẩm; chất lượng sản phẩm; sức khỏe và an toàn lao động đối với người sản xuất; bảo vệ môi trường và truy nguyên nguồn gốc sản phẩm.
Kiến thức, Nông nghiệp, Tìm hiểu kiến thức, VietGAP, Trồng trọt
Liên quan
=>> Toàn bộ nội dung về VIETGAP
>> Yêu cầu đối với Vietgap
↪Tham gia kênh telegram chuyên nhận kèo kiếm tiền miễn phí
III. Sàn giao dịch Coin
↪Link đăng ký sàn BINANCE - Sàn giao dịch tiền điện tử số 1 thế giới
↪Link đăng ký sàn OKX - Ví web3
↪Link đăng ký sàn ATTLAS- Sàn giao dịch tiền điện tử Việt Nam
↪Link đăng ký sàn Bybit- Sàn giao dịch tiền điện tử mới nhiều ưu đãi
V. Chứng khoán
Tham gia kênh Telegram theo dõi kèo kiếm coin miễn phí=> Bấm vào đây

0 comments Blogger 0 Facebook
Post a Comment