👉Tham gia Kênh Telegram theo dõi kèo kiếm COIN => Bấm vào đây

Thực hành nông nghiệp tốt tại Việt Nam (VietGAP - TCVN 11892-1:2017): Phần 1: Trồng trọt - Vietnamese Good Agricultural Practices (VietGAP) - Part 1: Crop production: Nội dung ghi chép
C.1 Đánh giá các chỉ tiêu gây mất
ATTP trong đất/giá thể, nước tưới, nước phục vụ sơ
chế và sản phẩm (trường hợp
phân tích mẫu)
Thời
gian
đánh
giá
(ngày,
tháng, năm)
|
Chỉ
tiêu
|
Kết quả phân tích so với ngưỡng quy định
|
Nguyên nhân, biện pháp khắc
phục, xử lý
áp dụng
(đối với chỉ tiêu không đạt)
|
Ghi chúa)
|
|
Đạt
|
Không đạt (chỉ tiêu không
đạt)
|
||||
a) Kim loại nặng trong đất/giá thể
|
|||||
b) Kim loại nặng/vi sinh vật trong nước
tưới, nước sản xuất rau mầm, nấm và nước sử dụng sau thu hoạch
|
|||||
c) Kim loại nặng,
dư lượng thuốc BVTV, vi sinh vật, độc tố vi nấm trong sản phẩm
|
|||||
a) Ghi
thông tin trong các trường hợp sau:
- Trường hợp có Quyết
định phê duyệt quy hoạch vùng sản xuất an toàn, có Giấy chứng nhận đủ điều kiện
ATTP hoặc có Thông báo tiếp nhận công bố hợp quy đối với QCVN
01-132:2013/BNNPTNT: Ghi số hiệu văn bản, ngày/tháng/năm phát hành.
- Trường hợp xử lý đất, giá thể, nước: ghi ngày/tháng/năm, phương
pháp, hóa chất và thời gian cách ly (nếu có).
|
|||||
C.2 Bảng theo dõi mua hoặc
tự sản xuất vật tư đầu vào
Thời
gian mua
hoặc sản xuất (ngày/tháng/năm)
|
Tên vật tưb)
|
Số lượng
|
Tên
và địa chỉ mua
vật tưc)
|
Hạn sử dụng
(ngày/tháng/năm)
|
Đối với vật tư tự sản xuất, ghi thêm
thông tin sau
|
|||
Nguyên
liệu sản xuất
(đối với phân bón, thuốc
BVTV)
|
Phương pháp
xử lý
|
Hóa
chất xử lý
|
Người xử lý
|
|||||
b) Bao gồm giống cây trồng (hạt giống, củ
giống, cây giống, hom giống…), phân bón/chất bổ sung, thuốc BVTV, hóa chất
khác
c) Không
ghi với trường hợp vật tư tự sản xuất
|
||||||||
- Tên sản phẩm, giống: (VÍ
DỤ: Cải Đông Dư)
- Mã số: lô/thửa/vườn/hộ nông dân: (VÍ
DỤ: lô D1)
- Diện
tích (m2/ha): (VÍ
DỤ: 360 m2)
- Thời
gian gieo/trồng (ngày/tháng/năm): (VÍ
DỤ: 02/8/2016)
Thời gian
thực hiện
|
Bón phân
|
Sử dụng thuốc
BVTV
|
Sản
lượng thu hoạch
(kg)
|
Địa điểm, cách thức sơ chế
(nếu có)
|
Thời gian
xuất sản phẩm
(ngày/tháng/ năm)
|
Tên,
địa chỉ
cơ sở
thu mua hoặc tiêu thụ
|
Khối
lượng
tiêu thụ
(kg/tạ/
tấn)
|
|||
Tên phân bón
|
Lượng sử dụng
|
Tên
thuốc
|
Nồng
độ và lượng sử dụng
|
Thời
gian cách ly
|
||||||
VÍ DỤ
|
||||||||||
01/8/2016,
|
NPK 16.16.8-8 Lâm
Thao
Ure
Kali sulphat
|
5 kg;
1 kg
1,5 kg
|
||||||||
22/8/2016
|
Ure
Kali sulphat
|
1 kg
0.6 kg
|
Agbamex 3.6EC
|
5ml/360m2
10-15 lít thuốc pha/360m2
|
7 ngày
|
|||||
10/9/2016
|
1800 kg
|
Tại ruộng, tỉa bỏ lá
già
|
10/9/2016
|
Công ty A, 112 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
|
1800 kg
|
|||||
[1]) Có thể
tách riêng nội dung tiêu thụ sản phẩm thành bảng khác nếu cơ sở sản
xuất thấy cần thiết.
Liên quan
=>> Toàn bộ nội dung về VIETGAP
>> Yêu cầu đối với Vietgap
Kiến thức, Nông nghiệp, Tìm hiểu kiến thức, Trồng trọt, VietGAP,
Liên quan
=>> Toàn bộ nội dung về VIETGAP
>> Yêu cầu đối với Vietgap
Kiến thức, Nông nghiệp, Tìm hiểu kiến thức, Trồng trọt, VietGAP,
↪Tham gia kênh telegram chuyên nhận kèo kiếm tiền miễn phí
III. Sàn giao dịch Coin
↪Link đăng ký sàn BINANCE - Sàn giao dịch tiền điện tử số 1 thế giới
↪Link đăng ký sàn OKX - Ví web3
↪Link đăng ký sàn ATTLAS- Sàn giao dịch tiền điện tử Việt Nam
↪Link đăng ký sàn Bybit- Sàn giao dịch tiền điện tử mới nhiều ưu đãi
V. Chứng khoán
Tham gia kênh Telegram theo dõi kèo kiếm coin miễn phí=> Bấm vào đây
0 comments Blogger 0 Facebook
Post a Comment