👉Tham gia Kênh Telegram theo dõi kèo kiếm COIN => Bấm vào đây

(Sangkiengiaovien.com) Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện.
-Nguyên tử gồm: + Hạt nhân ( + )
+ Vỏ
tạo bởi các e (- )
-Hạt nhân gồm hạt: Proton và Nơtron.
-Nguyên tố hóa học là những nguyên tử cùng loại có cùng số P trong hạt
nhân.
Bài tập 1: Lập CTHH của các hợp chất gồm:
- Kali và nhóm SO4
- Nhôm và nhóm NO3
- Sắt (III) và nhóm OH.
- Magie và Clo.
CTHH của hợp chất cần lập là:
a. K2SO4 b. Al(NO3)3
c. Fe(OH)3 d. MgCl2
Bài tập 2: Tính hóa trị của N, Fe, S, P trong các CTHH sau:
NH3 , Fe2(SO4)3, SO3,
P2O5, FeCl2, Fe2O3
\[\mathop N\limits^{III} ,\mathop {Fe}\limits^{III} ,\mathop S\limits^{VI} ,\mathop P\limits^V ,\mathop {Fe}\limits^{II} ,\mathop {Fe}\limits^{III} \]
Bài tập 3: Trong các công thức sau công thức nào sai, hãy sửa
lại công thức sai:
AlCl; SO2 ; NaCl2 ; MgO ; Ca(CO3)2
Công thức sai Sửa
lại
AlCl
NaCl2
Ca(CO3)2 AlCl3
NaCl
CaCO3
Bài tập 4: Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a. Al + Cl2 4 AlCl3
b. Fe2O3
+ H2 4 Fe
+ H2O
a. P + O2
4 P2O5
a. Al(OH)3 4 Al2O3 + H2O
Bài tập 4:
a. 2Al + 3Cl2 g 2AlCl3
b. Fe2O3
+ 3H2 g 2Fe
+ 3H2O
a. 4P + 5O2 g 2P2O5
a. 2Al(OH)3 g Al2O3 + 3H2O
Bài tập 5: Hãy tìm CTHH của hợp chất X có thành phần các
nguyên tố như sau: 80%Cu và 20%O.
Bài tập 5: giả sử X là: CuxOy
Ta có tỉ lệ:
\[\frac{{x.64}}{{80}} = \frac{{y.16}}{{20}}\]
\[\frac{x}{y} = \frac{1}{1}\]
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{x = 1}\\
{y = 1}
\end{array}} \right.\]
Bài tập 6:Cho sơ đồ phản ứng
Fe + HCl
4 FeCl2 + H2
a.Hãy tính khối lượng Fe và axit phản ứng, biết rằng thể tích khí H2
thoát ra ở đktc là 3,36l.
b.Tính khối lượng FeCl2 tạo thành.
\[{n_{{H_2}}} = \frac{{{V_{{H_2}}}}}{{22,4}} = \frac{{3,36}}{{22,4}} = 0,15mol\]
Fe + 2HCl
g FeCl2 + H2
a. Theo PTHH, ta có:
\[{n_{Fe}} = {n_{{H_2}}} = 0,15mol\]
gmFe = nFe . MFe =
0,15.56=8,4g
\[{n_{HCl}} = 2{n_{{H_2}}} = 2.0,15 = 0,3mol\]
gmHCl = nHCl . MHCl
=0,3.36,5=10,95g
b.Theo PTHH, ta có:
\[{n_{FeC{l_2}}} = {n_{{H_2}}} = 0,15mol\]
g
\[{m_{FeC{l_2}}} = {n_{FeC{l_2}}}.{M_{FeC{l_2}}} = 0,15.127 = 19,05g\]
I.
Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn vào đáp án mà
em cho là đúng nhất. (không tẩy xoá )
Câu 1: Khí X
có tỷ khối so với không khí gần bằng 0,97; X là khí nào trong các chất sau:
A/ CO
|
B/CO2
|
C/ CH4
|
D/ SO2
|
Câu
2: Có điểm nào chung cho các lượng
chất sau: 9.8 g H2SO4; 4g NaOH; 8g CuO
A/ Đều là đơn chất
|
B/ Đều có cùng số mol
|
C/ Đều có cùng số nguyên tử oxy
|
D/ Đều có cùng số nguyên tử hidro
|
Câu 3 : Cho các
chất : FeS, FeS2 , FeO, Fe2O3 . Chất có hàm
lượng sắt lớn nhất là :
A/
|
B/FeS2
|
C/ FeO
|
D/ Fe2O3
|
Câu 4:Cho các chất Cu2S,
CuS, CuO, Cu2O. Hai chất có khối lượng phần trăm Cu bằng nhau là:
A/
Cu2S và Cu2O
|
B/ CuS và CuO
|
C/ CuS và Cu2O
|
D/ Cu2S và CuO
|
Câu
5: Cần lấy bao nhiêu gam C2H5OH
để có chứa 12 gam nguyên tố cacbon:
A/ 21 g
|
B/ 22 g
|
C/ 23 g
|
D/ 24 g
|
Câu
6: Số mol của 16 g CuSO4
là:
A/ 0,05 mol
|
B/ 0,1 mol
|
C/ 0,2 mol
|
D/ 0,5 mol
|
Câu
7: Thể tích ở (đktc) của 1,5 mol khí
CO2 là:
A/ 33,6 lit
|
B/ 22,4 lit
|
C/ 11,2 lit
|
D/ 4,48 lit
|
Câu
8:Thành phần phần trăm của oxy trong
hợp chất SO2 là:
A/ 20%
|
B/ 30%
|
C/ 40%
|
D/ 50%
|
II. Tự luận: (6 đ)
1) Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp
chất : Al2(SO4)3.(1,5đ)
2) Xác định công thức hóa học của hợp chât gồm sắt và
oxy.biết khối lượng mol của hợp
chất là 160 và oxy chiếm 30% về khối lượng.(1,5đ)
3) Cho 2,8 g sắt tác dụng hết với dung dịch HCl, tạo
thành muối clorua sắt II (FeCl2) và khí hydro.(3đ)
a) Viết phương trình phản ứng?
b) Tính khối lượng muối FeCl2 tạo thành?
c) Tính thể tích khí hydro sinh ra ở (đktc)?
Câu
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Đáp án
|
A
|
B
|
C
|
D
|
C
|
B
|
A
|
D
|
Điểm
|
0.5đ
|
0.5đ
|
0.5đ
|
0.5đ
|
0.5đ
|
0.5đ
|
0.5đ
|
0.5đ
|
1) Al% = 15.79%; S% =
28,07% ;O% = 56,14%.(1,5đ)
2) Fe2O3. (1,5đ)
3) nFe = $\frac{{2.8}}{{56}}$= 0,05 mol (0.5đ)
a)
Fe
+ HCl FeCl2 +
H2 (0.5đ)
0.05 0.05 0.05
b)
mFeCl2
= 0.05 x 127 = 6,35 g. (1đ)
c)
VH2 =
0.05 x 22.4 = 1,12 lit (1đ)
Có thể bạn quan tâm (Sangkiengiaovien.com)
>> Xem điểm chuẩn lớp 10 các tỉnh-thành trên cả nước
>> Thống kê điểm chuẩn lớp 10 hàng năm các tỉnh thành trên cả nước
>> Top 10 máy tính được phép mang vào phòng thi
>> Thống kê điểm chuẩn lớp 10 hàng năm các tỉnh thành trên cả nước
>> Top 10 máy tính được phép mang vào phòng thi
Bài tập Hóa học, Hóa học, Hóa học 8, Hóa học THCS, Kiến thức, Kiến thức THCS, Lớp 8, Danh mục, Danh mục Hóa học 8
↪Tham gia kênh telegram chuyên nhận kèo kiếm tiền miễn phí
III. Sàn giao dịch Coin
↪Link đăng ký sàn BINANCE - Sàn giao dịch tiền điện tử số 1 thế giới
↪Link đăng ký sàn OKX - Ví web3
↪Link đăng ký sàn ATTLAS- Sàn giao dịch tiền điện tử Việt Nam
↪Link đăng ký sàn Bybit- Sàn giao dịch tiền điện tử mới nhiều ưu đãi
V. Chứng khoán
Tham gia kênh Telegram theo dõi kèo kiếm coin miễn phí=> Bấm vào đây
0 comments Blogger 0 Facebook
Post a Comment